jerk off
/ʤərk ɔf/Động từ
- (hai chiều, thô tục) Thủ dâm bằng cách kích thích dương vật của chính mình bằng tay.(ambitransitive, vulgar) To masturbate by manually stimulating one's own penis.My partner and I jerk off together sometimes.Đối tác của tôi và tôi đôi khi thủ dâm cùng nhau.
- (hai chiều, thô tục) Kích thích dương vật của người khác bằng tay; để giao việc tay chân.(ambitransitive, vulgar) To manually stimulate someone else's penis; to give a hand job.She jerked me off with both hands and it felt so good I almost started crying.Cô ấy giật tôi ra bằng cả hai tay và cảm giác thật dễ chịu đến mức tôi gần như bật khóc.
- (nội động từ, thô tục) Không làm gì cả; để lãng phí thời gian.(intransitive, vulgar) To do nothing; to waste time.Stop jerking off. We've got a deadline.Đừng giật nữa. Chúng ta có thời hạn.
- (nghĩa bóng, thông tục) Lừa dối.(transitive, vulgar) To deceive.He was jerking us all off about how advanced the project was.Anh ấy đã trêu chọc tất cả chúng tôi về mức độ tiến triển của dự án.
Danh từ
- Hình thức thay thế khác của sự thô lỗ (“một người đáng ghét”).Alternative form of jerkoff (“an obnoxious person”).
- (thô tục, Mỹ) Hành vi thủ dâm.(vulgar, US) An act of masturbation.
- (phim) Một màn biểu diễn trong đó người biểu diễn bất ngờ bị kéo xuống ngựa, v.v. bằng dây cáp.(film) A stunt in which the performer is suddenly pulled off a horse, etc. by means of a cable.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “jerk off” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish